-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Xe Suzuki Carry Pro đã cải tiến và đáp ứng những nhu cầu vận chuyển. Thuận tiện bốc dỡ hàng hóa với thiết kế cửa mở 3 phía. Suzuki với hơn 40 năm kinh nghiệm thiết kế và hoàn chỉnh những chiếc xe tải có thể chịu được những điều kiện khắc nghiệt nhất. Là người bạn đường lý tưởng
Thùng xe Pro kích thước lớn hơn
Với chiều dài 2565mm, chiều rộng 1660mm , cao1m660mm. Giúp Quý khách hàng có nhiều không gian chở hàng hơn.
Thùng xe thấp
Khoảng cách từ sàn thùng đến mặt đất chỉ 750mm, giúp việc bốc, dỡ hàng hóa trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.
Tải trọng lớn
Với tải trọng 940kg Suzuki Carry Pro vẫn duy trì khả năng phân phối trọng lượng hoàn hảo. Giúp xe di chuyển ổn định an toàn.
Khung và gầm xe chống rỉ sét
Các tấm thép mạ kẽm được sử dụng cho toàn bộ sàn thùng để giúp chống gỉ và ăn mòn. Ngoài ra, hàn kín thùng xe và sơn lót được sử dụng ở nhiều bộ phận bên dưới.
Đèn pha và cản cao
Cản trước được thiết kế cách mặt đất 353mm để giảm thiểu rủi ro hư hỏng khi lái xe trên đường gồ ghề. Tránh những hư hỏng giúp bảo vệ chiếc xe được an toàn hơn.
Kích thước xe tải Suzuki Carry Pro
✅ LOẠI THÙNG | ⭐ KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ | ⭐ KÍCH THƯỚC LỌT LÒNG THÙNG |
✅ Kích Thước Thùng Lững | ⭐ 4,195 x 1,765 x 1,910 mm | ⭐ 2.375 / 2565 mm |
✅ Kích Thước Thùng Kín | ⭐ 4.510 x 1. x 1.840 x 2.555 mm | 2.700 x 1.720 x 1.780 mm |
✅ Kích Thước Thùng Mui Bạt | ⭐ 4.510 x 1. x 1.840 x 2.555 mm | ⭐ 2.700 x 1.720 x 1.780 mm |
✅ Kích Thước Thùng Composite | ⭐ 4.510 x 1. x 1.840 x 2.555 mm | ⭐ 4.510 x 1. x 1.840 x 2.555 mm |
✅ Kích Thước Thùng Cánh Dơi | ⭐ 4,485 x 1,780 x 2,555 mm | ⭐ 2670 x 1.660 x 1.800 mm |
✅ Kích Thước Thùng Bửng Nâng | ⭐ 4.410 x 1.770 x 2.530 mm | ⭐ 2600 x 1600 x 355/1800 mm |
Kích thước thùng xe tại Đại Lý Suzuki theo tiêu chuẩn Cục Đăng Kiểm.
Với việc tăng kích thước chiều dài, xe tải nhẹ Suzuki Pro hoàn toàn có thể đáp ứng nhu cầu chuyên chở các vật liệu có kích thước dài như:
Nội thất Suzuki Carry Pro
Xe tải Suzuki Carry Pro được thiết kế như xe du lịch, có cảm giác khi bước vào trong khoang cabin rộng rãi và tiện nghi hơn nhờ việc đặt cần số trên cao tăng không gian để chân và trong xe có rất nhiều hộc chứa đồ
Khoảng để chân rộng rãi
Cần số được chuyển từ sàn sang bảng điều khiển để tăng chỗ để chân và bố trí toàn bộ cabin cũng đặt buồng lái phía sau cabin để cung cấp thêm chỗ để chân cho tài xế và hành khách.
Nhiều chỗ chứa
Các ngăn trong táp lô và khắp cabin mang lại nhiều tiện lợi cho việc lưu trữ tài liệu, hồ sơ và chai nước.
Vô lăng trợ lực điện nhẹ nhàng, điều hòa lạnh sâu như các dòng xe du lịch
Vận hành Suzuki Carry Pro
Suzuki Carry Truck được trang bị:
Mang đến sức mạnh vận hành vượt trội.
Động cơ 1,5 lít (K15B) đã được tối ưu hóa hiệu suất làm việc. Tiết kiệm nhiên liệu, máy êm và mạnh.
Trong điều kiện chở đủ tải xe vẫn còn dư sức để vượt qua các cung đường khó và hiểm trở với
Bán kính quay đầu nhỏ chỉ 4,4m. Dễ dàng di chuyển trong đô thị
Trục cơ sở ngắn
Trục cơ sở ngắn tạo một góc vượt đỉnh dốc tốt hơn trên các điều kiện đường gập ghềnh hoặc chướng ngại vật.
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo trước thanh chống McPherson cung cấp hiệu suất tốt êm hơn
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau trục lò xo lá cứng, giúp khách hàng an tâm vận chuyển
An toàn Suzuki Carry Pro
Suzuki Carry Pro được nhập nguyên chiếc từ Indonesia có cấu tạo:
An toàn với 2 túi khí giúp bảo vệ tài xế và lái phụ
Hình Ảnh Thực Tế Các Loại Thùng Suzuki Carry Pro
Suzuki Carry Pro thùng lửng
Suzuki Carry Pro thùng mui bạt
Suzuki Carry Pro thùng kín
Suzuki Carry Pro thùng đông lạnh
Thông Số Kỹ Thuật Suzuki Carry Pro
✅ Thông số kỹ thuật | ⭐ Suzuki Carry Pro |
✅ Chiều dài tổng thể | ⭐ 4.195 mm |
✅ Chiều rộng tổng thể | ⭐ 1.765 mm |
✅ Chiều cao tổng thể | ⭐ 1.910 mm |
✅ Chiều dài cơ sở | ⭐ 2.205 mm |
✅ Vệt bánh xe trước/sau | ⭐ 1.465/1.460 mm |
✅ Chiều dài thùng (nhỏ nhất / lớn nhất) | ⭐ 2.375 / 2.565 mm |
✅ Chiều rộng thùng | ⭐ 1.660 mm |
✅ Chiều cao thùng | ⭐ 355 mm |
✅ Khoảng sáng gầm xe | ⭐ 160 mm |
✅ Bán kính vòng quay tối thiểu | ⭐ 4,4 m |
✅ Số chỗ ngồi | ⭐ 02 người |
✅ Hệ thống lái | ⭐ Bánh răng – Thanh răng |
✅ Phanh trước/sau | ⭐ Đĩa thông gió/ Tang trống |
✅ Hệ thống treo trước/sau | ⭐ Kiểu MacPherson & lò xo cuộn/ Trục cố định & Nhíp lá |
✅ Đường kính x Hành trình piston | ⭐ 74 x 85 mm |
✅ Lốp xe | ⭐ 165/80 R13 |
✅ Tải trọng tối đa | ⭐ 810 kg |
✅ Tải trọng tối đa (hàng hóa, tài xế, hành khách) | ⭐ 940 kg |
✅ Dung tích bình xăng | ⭐ 43 lít |
✅ Khối lượng bản thân | ⭐ 1.070 kg |
✅ Khối lượng toàn bộ | ⭐ 2.010 kg |
✅ Dung tích xy-lanh | ⭐ 1.462 cm3 |
✅ Số xy lanh, số van | ⭐ 4 xy lanh, 16 van |
✅ Công suất cực đại | ⭐ 95 (71) / 5.600 HP (kw) / rpm |
✅ Mô men xoắn cực đại | ⭐ 135 / 4.400 Nm / rpm |
✅ Hệ thống cung cấp nhiên liệu | ⭐ Phun xăng điện tử |
✅ Tốc độ tối đa | ⭐ 140 km/h |
✅ Hệ thống chuyển động | ⭐ 5MT |
✅ Tỷ số truyền | Số 1: 3.580
Số 2: 2.095 Số 3: 1.531 Số 4: 1.000 Số 5: 0.855 Số lùi: 3.727 |
✅ Tỷ số truyền cuối | ⭐ 4.875 |
✅ Tấm chắn bùn | ⭐ Trước/sau |
✅ Móc treo | Cửa sau (phía trên) x 2
Cửa sau (phía dưới) x 2 Cửa bên (phía trên) x 10 (mỗi bên x 5) Cửa bên (phía dưới) x 8 (mỗi bên x 4) |
✅ Đèn pha | ⭐ Halogen phản quang đa chiều |
✅ Gạt mưa | ⭐ Trước: 2 tốc độ (cao, thấp) + gián đoạn + xịt rửa |
✅ Gương chiếu hậu bên ngoài | ⭐ Điều chỉnh cơ |
✅ Đèn cabin | ⭐ Đèn cabin trước (2 vị trí) |
✅ Tấm che nắng | Phía tài xế
Phía tài phụ |
✅ Tay nắm | ⭐ Tay nắm ở góc chữ A (2 bên) |
✅ Hộc đựng ly | ⭐ Phía tài xế |
✅ Cổng phụ kiện 12V | ⭐ Bảng điều khiển x 1 |
✅ Hộc đựng đồ | Hộc đựng phía trên bảng điều khiển (ở giữa)
Hộc đựng phía dưới bảng điều khiển (ghế hành khách) |
✅ Tay lái trợ lực | ⭐ Điện |
✅ Điều hòa | ⭐ Điều chỉnh cơ |
✅ Âm thanh | Ăng ten
Loa x 2 Đầu MP3 AM/FM |
✅ Hàng ghế trước | ⭐ Chức năng trượt |
✅ Tựa đầu | Phía tài xế
Phía ghế phụ |
✅ Dây an toàn | ⭐ Dây an toàn ELR 3 điểm x 2 |
Tin nhắn bảng giá sẽ gửi tới số điện thoại của bạn sau 2 phút